木槌

mộc chùy

Hán Việt: mộc chùy

Tổng quan

cái chày, trên đe dưới búa, giã bằng chày, đập bằng chày, (động vật học) bọ cánh cứng, (thông tục) con gián ((cũng) black beetle), người cận thị, mù hoàn toàn, (từ lóng) đi vội vã, đi tất tưởi ((cũng)

Cấu tạo: 木 (mộc) + 槌 (chùy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vồ gỗ
  • Tần suất từ cái chày, trên đe dưới búa, giã bằng chày, đập bằng chày, (động vật học) bọ cánh cứng, (thông tục) con gián ((cũng) black beetle), người cận thị, mù hoàn toàn, (từ lóng) đi vội vã, đi tất tưởi ((cũng) beetle along), đi ra, đi chơi ((cũng) beetle off, away), cheo leo, nhô ra (tảng đá), treo trên sợi tóc (số phận), cheo leo, nhô ra (tảng đá), cau lại có vẻ đe doạ (trán, lông mày), rậm như sâu róm (lông mày) cái vồ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi beetle

Eng

  • JMdict wooden hammer
  • JMdict wooden mallet
  • Tần suất từ beetle

ja

  • JMdict 木槌(きづち)

Từ liên quan

Gần nghĩa

木下 · 木主 · 木人 · 木佛 · 木偶 · 木公 · 木兰 · 木制