木橛

mù juémộc quyết

Hán Việt: mộc quyết · Pinyin: mù jué

Tổng quan

MỘC QUYẾT Cây cọc. LTNL ghi: 師因入軍營赴齋,門首見員僚,師指露柱問: ‘是凡是聖? ’員僚無語。師打露柱云: ‘直饒道得,也隻是個木橛。’ Sư nhân dịp vào trại lính để dự trai tăng, trước cổng thấy quan viên, Sư chỉ cây cột cái hỏi: Là phàm là hay là thá

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.短木桩。

Cấu tạo: 木 (mộc) + 橛 (quyết)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ MỘC QUYẾT Cây cọc. LTNL ghi: 師因入軍營赴齋,門首見員僚,師指露柱問: ‘是凡是聖? ’員僚無語。師打露柱云: ‘直饒道得,也隻是個木橛。’ Sư nhân dịp vào trại lính để dự trai tăng, trước cổng thấy quan viên, Sư chỉ cây cột cái hỏi: Là phàm là hay là thánh? Quan viên không đáp được. Sư đánh cây cột cái, bảo: Giả sử nói được cũng chỉ là cây cọc mà thôi
  • Biên soạn short wooden stake; peg

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.短木桩。

Eng

  • Cihui 木橛 ùjué n. short wooden stake; peg
  • Tần suất từ n. short wooden stake; peg

other

  • Nguồn khác Sư đánh cây cột cái, bảo: Giả sử nói được cũng chỉ là cây cọc mà thôi

Từ liên quan

Gần nghĩa

木下 · 木主 · 木人 · 木佛 · 木偶 · 木公 · 木兰 · 木制