未决议的

vị quyết nghị đích

Hán Việt: vị quyết nghị đích

Tổng quan

(pháp lý) sự thảo luận, sự tranh luận (của sinh viên luật về một vụ án giả định để thực tập), (sử học) cuộc hội nghị, cuộc hội họp, có thể bàn, có thể tranh luận, nêu lên để bàn (vấn đề)

Cấu tạo: 未 (vị) + 決 (quyết) + 議 (nghị) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chưa quyết định

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi moot

Từ liên quan

Gần nghĩa

未决定的 · 未决定 · 未决犯 · 未決犯