末路窮途

mò lù qióng tú mạt lộ cùng đồ

Hán Việt: mạt lộ cùng đồ · Pinyin: mò lù qióng tú

Tổng quan

Cấu tạo: (mạt) + (lộ) + (cùng) + (đồ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人已走到絕路,再無轉機的希望。《兒女英雄傳》第二六回:「那時我見你兩個末路窮途,彼此無靠,是我一片好心,一團熱念,難道我有甚麼貪圖不成?」也作「窮途末路」。

Eng

  • Cihui 末路窮途 òlùqióngtú f.e. be at one's wits' end; be driven into an impasse

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

山穷水尽 · 走投无路

Từ trái nghĩa

前程万里 · 柳暗花明