本位
bổn vị
Hán Việt: bổn vị · Pinyin: běn wèi
Tổng quan
Hán Việt: BỔN, BẢN VỊ 名; bản vị; đơn vị tiền tệ gốc (tiêu chuẩn tính toán giá trị tiền tệ hoặc cơ sở của chế độ tiền tệ.). kim bản vị; bản vị vàng 銀本位. ngân bản vị; bản vị bạc; cương vị; nơi làm việc của mình; cơ quan công tác của mình. làm tốt công việc ở cương vị mình
①货币制度的基础或货币价值的计算标准金~ㄧ银~ㄧ~货币。②自己所在的单位; 自己工作的岗位~工作ㄧ立足~,一专多能。
1.本身、自身。宋.周密《武林舊事.卷八.宮中誕育儀例略》:「宮中凡閣分有娠,將及七月,本位醫官由內東門司及本位提舉官奏聞門司特奏。」《醒世恆言.卷二三.金海陵縱欲亡身》:「有勝哥者,身體雄壯若男子,給侍阿里虎本位。」 2.貨幣制度的基本單位或貨幣價值的計算標準。如:「金本位」。《清史稿.卷二五.宣統本紀》:「國幣單位,定名曰圓。暫就銀為本位,以一圓為主幣,重庫平七錢二分。」 3.自身所在的崗位、單位。《書經.顧命》:「茲既受命還。」漢.孔安國.傳:「此群臣已受賜命,各還本位。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tiêu chuẩn
- Cihui phòng ban hoặc đơn vị của mình
- Biên soạn monetary standard ◆n. 1. one's own department/unit 2. one's own position (seen as central)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.本身、自身。宋.周密《武林舊事.卷八.宮中誕育儀例略》:「宮中凡閣分有娠,將及七月,本位醫官由內東門司及本位提舉官奏聞門司特奏。」《醒世恆言.卷二三.金海陵縱欲亡身》:「有勝哥者,身體雄壯若男子,給侍阿里虎本位。」 2.貨幣制度的基本單位或貨幣價值的計算標準。如:「金本位」。《清史稿.卷二五.宣統本紀》:「國幣單位,定名曰圓。暫就銀為本位,以一圓為主幣,重庫平七錢二分。」 3.自身所在的崗位、單位。《書經.顧命》:「茲既受命還。」漢.孔安國.傳:「此群臣已受賜命,各還本位。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①货币制度的基础或货币价值的计算标准金~ㄧ银~ㄧ~货币。②自己所在的单位; 自己工作的岗位~工作ㄧ立足~,一专多能。
Eng
- JMdict standard
- JMdict basis
- JMdict principle
- Cihui (economics) standard; benchmark (as in 金本位 "gold standard"); one's own department or unit; central reference point; fundamental frame of reference (used after a noun N, indicates an N-centered outlook, as in 學校本位; 学校本位 "school-centered approach")
ja
- JMdict 本位(ほんい)