位于
vị vu
Hán Việt: vị vu · Pinyin: wèi yú
Tổng quan
ở vào; nằm ở. nước tôi nằm ở vùng Đông Nam Châu Á
1.处在某个位置上。
位置處在。如:「鹿谷鄉位於南投縣,以生產凍頂烏龍茶聞名。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nằm ở
- Cihui toạ lạc ở
- Cihui 我國位於亞洲大陸東南部。
- Biên soạn 位於 wèiyú* v.p. be located/situated at/in
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 位置處在。如:「鹿谷鄉位於南投縣,以生產凍頂烏龍茶聞名。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.处在某个位置上。
- Kaggle Zh-Vi lie on
Eng
- Cihui to be located at; to be situated at; to lie
Đức
- Handedict etw. ist gelegen
- Handedict liegen, gelegen sein in, sich befinden