本分話

bổn phân thoại

Hán Việt: bổn phân thoại

Tổng quan

BẢN PHẬN THOẠI Thiền lâm phương ngữ. Chuyện bản phận. Chỉ cho cơ ngữ trực chỉ nhân tâm, siêu việt tình kiến, giải thích. ĐHNL q. 4 ghi: 有一種士大夫。末上被這般雜毒入在心識中。縱遇真正善知識。與說本分話。返以為非。 Có một loại sĩ đại phu

Cấu tạo: 本 (bổn) + 分 (phân) + 话 (thoại)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chuyện bản phận
  • Nguồn khác Chỉ cho cơ ngữ trực chỉ nhân tâm, siêu việt tình kiến, giải thích
  • Nguồn khác ĐHNL q

Từ liên quan

Gần nghĩa

本分事 · 本分人 · 本分 · 本分作家 · 本分田地 · 本分草料 · 本分鉗錘 · 本分官