本分事

bổn phân sự

Hán Việt: bổn phân sự

Tổng quan

BẢN PHẬN SỰ Thiền lâm phương ngữ. 1. Việc mình phải gánh vác, lo liệu. Việc quan trọng bên trong bản thân của thiền nhân, chỉ cho việc đạt được thiền ngộ, siêu thoát sinh tử. Chương Điểu Khòa Hòa thượ

新华 · Tân Hoa Đại lục

分內的職責。《三國演義》第一六回:「此為將者本分事,何足為怪?」

Cấu tạo: 本 (bổn) + 分 (phân) + 事 (sự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分內的職責。《三國演義》第一六回:「此為將者本分事,何足為怪?」

other

  • Nguồn khác Việc mình phải gánh vác, lo liệu
  • Nguồn khác Việc quan trọng bên trong bản thân của thiền nhân, chỉ cho việc đạt được thiền ngộ, siêu thoát sinh tử
  • Nguồn khác Chương Điểu Khòa Hòa thượng trong TĐT q
  • Nguồn khác Lại hỏi: Tụng kinh được mấy năm
  • Nguồn khác Vị tăng đáp: Sáu mươi năm
  • Nguồn khác Bạch Cư Dị nói: Rất hay! Rất hay! Mặc dù như vậy, xuất gia tự có bản phận sự
  • Nguồn khác Cái gì là bản phận sự của Hòa thượng? Tăng không đáp được
  • Nguồn khác TSNL ghi: 一日請問其本分宗旨? 上士應云: 返觀自己本分事, 不從他得
  • Nguồn khác Một hôm thưa hỏi Ngài về ý chỉ Thiền tông mà mình phải gánh vác? Thượng sĩ liền nói: Xoay về tự tánh là việc mình phải gánh vác ,không từ người khác mà được

Từ liên quan

Gần nghĩa

本分人 · 本分話 · 分事 · 本分 · 本分作家 · 本分田地 · 本分草料 · 本分鉗錘