杀伤

shā shāngsát thương

Hán Việt: sát thương · Pinyin: shā shāng

Tổng quan

sát thương; đánh bị thương

新华 · Tân Hoa Đại lục

打死打伤:~力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

打殺成傷。如:「他在追捕犯人時不小心反被歹徒殺傷。」

Cấu tạo: 殺 (sát) + 傷 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ giết, giết chết, làm chết, diệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ngả, giết làm thịt (một con bò...), tắt (máy...); làm át, làm lấp (tiếng...), làm tiêu tan, làm hết (hy vọng...), làm khỏi, trừ diệt (bệnh, đau...), làm thất bại, làm hỏng; bác bỏ, làm phục lăn, làm choáng người, làm thích mê, làm cười vỡ bụng, gây tai hại, làm chết dở, (thể dục,thể thao) bạt một cú quyết định (quần vợt); chận đứng (bóng đá), (kỹ thuật) ăn mòn, giết, giết chết, giết thịt được, giết sạch, tiêu diệt, giết dần, giết mòn, (xem) bird, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cười vỡ bụng, sự giết, thú giết được (trong cuộc đi săn); sát thương:…
  • Biên soạn 殺傷 hāshāng v. inflict casualties

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打殺成傷。如:「他在追捕犯人時不小心反被歹徒殺傷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打死打伤:~力。
  • Kaggle Zh-Vi do execution

Eng

  • JMdict killing and wounding
  • JMdict bloodshed
  • Cihui to kill or injure
  • Tần suất từ 殺傷 hāshāng v. inflict casualties

Đức

  • Handedict vernichten, zerstören, jmdn. auslöschen

ja

  • JMdict 殺傷(さっしょう)

other

  • Nguồn khác Giết người và làm hại tới thân thể người khác

Từ liên quan

Gần nghĩa

杀伤力 · 杀伤的 · 伤亡 · 伤人 · 伤俘 · 伤兵 · 伤别 · 伤势