杂交
tạp giao
Hán Việt: tạp giao · Pinyin: zá jiāo
Tổng quan
tạp giao; lai giống (giao phối hoặc kết hợp các loại động vật hoặc thực vật không cùng loài hoặc loại)
不同种、属或品种的动物或植物进行交配或结合。可分为天然杂交和人工杂交、有性杂交和无性杂交、远缘杂交和种内杂交等。
1.不同品種的動物或植物相互交配,造成遺傳重組的現象。 2.同時與兩個或兩個以上的性伴侶發生性關係,稱為「雜交」。
Nghĩa
Việt
- Cihui lai tạo
- Cihui giao phối tạp
- Cihui tính lăng nhăng
- Biên soạn v. <bio.> cross; hybridize ◆n. 1. hybridization 2. promiscuity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不同品種的動物或植物相互交配,造成遺傳重組的現象。 2.同時與兩個或兩個以上的性伴侶發生性關係,稱為「雜交」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不同种、属或品种的动物或植物进行交配或结合。可分为天然杂交和人工杂交、有性杂交和无性杂交、远缘杂交和种内杂交等。
- Kaggle Zh-Vi cross-fertilize
Eng
- Cihui to hybridize; to crossbreed; promiscuity
Đức
- Handedict Kreuzung, Hybrid