林区

lín qūlâm khu

Hán Việt: lâm khu · Pinyin: lín qū

Tổng quan

khu vực rừng

新华 · Tân Hoa Đại lục

以生长、培育、保护和经营林业生产为主的成片原始林、次生林和人工林覆盖的地区。大、小兴安岭和长白山地一带为中国最大林区。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

林木生長的地區。如:「這林區內古木參天,植被豐富,非常值得一遊。」

Cấu tạo: 林 (lâm) + 區 (khu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khu rừng
  • Google Alex v6 khu vực rừng
  • VietPhrases khu rừng
  • Tần suất từ lâm khu/lâm âu: khu rừng; khu rừng
  • Biên soạn p.w. forest region

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 林木生長的地區。如:「這林區內古木參天,植被豐富,非常值得一遊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以生长、培育、保护和经营林业生产为主的成片原始林、次生林和人工林覆盖的地区。大、小兴安岭和长白山地一带为中国最大林区。

Eng

  • Cihui region of forest
  • Tần suất từ p.w. forest region

Đức

  • Handedict Waldgebiet (S, Geo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

区位 · 区分 · 区划 · 区别 · 区区 · 区号 · 区块 · 区域