枯木

kū mùkhô mộc

Hán Việt: khô mộc · Pinyin: kū mù

Tổng quan

Cây héo, chết khô

新华 · Tân Hoa Đại lục

乾枯的樹木。《管子.度地》:「伐枯木而去之,則夏旱至矣。」《文選.曹植.七啟》:「夫辯言之豔,能使窮澤生流,枯木發榮。」

Cấu tạo: 枯 (khô) + 木 (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cây khô
  • Tần suất từ Cây héo, chết khô.; cây khô
  • Biên soạn dead tree M:¹duàn/²gēn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乾枯的樹木。《管子.度地》:「伐枯木而去之,則夏旱至矣。」《文選.曹植.七啟》:「夫辯言之豔,能使窮澤生流,枯木發榮。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi dead wood

Eng

  • Cihui dead tree
  • Tần suất từ n. dead tree M:¹duàn/²gēn

Từ liên quan

Gần nghĩa

枯木偈 · 枯木堂 · 枯木眾 · 枯木禪 · 枯木逢春 · 枯木死灰 · 枯木生花 · 枯木朽株