柔光

róu guāngnhu quang

Hán Việt: nhu quang · Pinyin: róu guāng

Tổng quan

sự lướt nhẹ, sự liếm nhẹ, sự nhuốm nhẹ (ánh sáng, ngọn lửa), sự sáng dịu, sự óng ánh (trời, mắt); ánh sáng nhu hòa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.柔和的光。

Cấu tạo: 柔 (nhu) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ánh sáng nhu hòa
  • Tần suất từ sự lướt nhẹ, sự liếm nhẹ, sự nhuốm nhẹ (ánh sáng, ngọn lửa), sự sáng dịu, sự óng ánh (trời, mắt); ánh sáng nhu hòa
  • Biên soạn soft light

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.柔和的光。
  • Kaggle Zh-Vi lambency

Eng

  • Cihui 柔光 óuguāng n. soft light
  • Tần suất từ n. soft light

Từ liên quan

Gần nghĩa

光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像 · 光儀