根兒

căn nhi

Hán Việt: căn nhi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.植物體向土中生長的部分。如:「老榕樹的根兒又粗又大。」 2.物體的下部。 3.事物的本源、根由。如:「你如此急切的窮根兒問底兒,我真不曉得該從何講起?」 4.量詞。計算細長形物體的單位。如:「一根兒」。

Cấu tạo: 根 (căn) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nguồn gốc
  • Biên soạn ►See ²gēn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物體向土中生長的部分。如:「老榕樹的根兒又粗又大。」 2.物體的下部。 3.事物的本源、根由。如:「你如此急切的窮根兒問底兒,我真不曉得該從何講起?」 4.量詞。計算細長形物體的單位。如:「一根兒」。

Eng

  • Cihui 根兒 ēnr ►See ²gēn

Từ liên quan

Gần nghĩa

兒化 · 兒女 · 兒媳 · 兒子 · 兒孫 · 兒戲 · 兒時 · 兒歌