栽贓

zāi zāngtài tang

Hán Việt: tài tang · Pinyin: zāi zāng

Tổng quan

vu oan; đổ tội; vu cáo

新华 · Tân Hoa Đại lục

把赃物或违禁物品暗放在别人处,诬告他犯法:~陷害。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將贓物放在別人的地方,以誣陷其犯法、作賊。如:「栽贓誣陷」。清.林則徐〈會諭尖沙嘴英國各船貨具結進埔告示稿〉:「至搜查之時,俱係官員親身督驗,斷不至栽贓陷害,累及無辜。」

Cấu tạo: 栽 (tài) + 贓 (tang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 栽贓陷害
  • Tần suất từ tài tang/tải tang: vu oan/đổ tội/vu cáo; đổ tội; vu cáo
  • Biên soạn 1. plant stolen goods on sb. to frame him 2. frame sb

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將贓物放在別人的地方,以誣陷其犯法、作賊。如:「栽贓誣陷」。清.林則徐〈會諭尖沙嘴英國各船貨具結進埔告示稿〉:「至搜查之時,俱係官員親身督驗,斷不至栽贓陷害,累及無辜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把赃物或违禁物品暗放在别人处,诬告他犯法:~陷害。

Eng

  • Cihui to frame sb (by planting sth on them)
  • Tần suất từ v.o. 1. plant stolen goods on sb. to frame him 2. frame sb

Đức

  • Handedict jmdm. etw. andrehen oder unterschieben, um ihn zu kompromittieren, jmdm. die Schuld zuschieben

Từ liên quan

Gần nghĩa

栽倒 · 栽培 · 栽子 · 栽植 · 栽樹 · 栽種 · 栽秧 · 栽絨