梟首

xiāo shǒukiêu thủ

Hán Việt: kiêu thủ · Pinyin: xiāo shǒu

Tổng quan

bêu đầu (hình phạt thời xưa, chém đầu rồi treo lên.). bêu đầu thị uy; bêu đầu thị chúng

新华 · Tân Hoa Đại lục

砍头悬挂示众fe76*b031W髀遥败,其徒二十人皆枭首、车裂殉,灭其宗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代的酷刑。殺人取頭懸掛在木桿上示眾。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「二十人皆梟首。」《三國演義》第二回:「發張角之棺,戮屍梟首,送往京師。」

Cấu tạo: 梟 (kiêu) + 首 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chặt đầu
  • Tần suất từ bêu đầu
  • Biên soạn 梟首 iāoshǒu v.o. <wr.> 1. behead 2. display a head on a pole

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代的酷刑。殺人取頭懸掛在木桿上示眾。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「二十人皆梟首。」《三國演義》第二回:「發張角之棺,戮屍梟首,送往京師。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 砍头悬挂示众fe76*b031W髀遥败,其徒二十人皆枭首、车裂殉,灭其宗。

Eng

  • JMdict exposure of a severed head
  • Cihui to behead
  • Tần suất từ 梟首 iāoshǒu v.o. <wr.> 1. behead 2. display a head on a pole

Đức

  • Handedict enthaupten, köpfen (V, Gesch)

ja

  • JMdict 梟首(きょうしゅ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

枭叫 · 梟雄 · 首义 · 首付 · 首任 · 首位 · 首例 · 首倡