首任

shǒu rènthủ nhâm

Hán Việt: thủ nhâm · Pinyin: shǒu rèn

Tổng quan

người đầu tiên được bổ nhiệm vào một vị trí

Cấu tạo: 首 (thủ) + 任 (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases người nhậm chức đầu tiên
  • Tần suất từ người đầu tiên được bổ nhiệm vào một vị trí; thú nhâm/thú nhậm/thủ nhâm/thủ nhậm: người nhậm chức đầu tiên; người nhậm chức đầu tiên
  • Biên soạn 首任 shǒurèn n. first appointee to an office M:²wèi

Eng

  • Cihui first person to be appointed to a post
  • Tần suất từ 首任 shǒurèn n. first appointee to an office M:²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

任一 · 任丘 · 任事 · 任人 · 任从 · 任他 · 任令 · 任何