棋逢對手,將遇良才
Pinyin: qí féng duì shǒu,jiàng yù liáng cái
Tổng quan
Cấu tạo: 棋 (kì) + 逢 (phùng) + 對 (đối) + 手 (thủ) + , + 將 (tương) + 遇 (ngộ) + 良 (lương) + 才 (tài)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻旗鼓相當,實力難分強弱。《西遊記》第三○回:「棋逢對手,將遇良才。棋逢對手難藏興,將遇良才可用功。」
Pinyin: qí féng duì shǒu,jiàng yù liáng cái
Cấu tạo: 棋 (kì) + 逢 (phùng) + 對 (đối) + 手 (thủ) + , + 將 (tương) + 遇 (ngộ) + 良 (lương) + 才 (tài)