棋逢敵手,將遇良才

qí féng dí shǒu,jiàng yù liáng cái

Pinyin: qí féng dí shǒu,jiàng yù liáng cái

Tổng quan

Cấu tạo: (kì) + (phùng) + (địch) + (thủ) + + (tương) + (ngộ) + (lương) + (tài)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逢:遭遇,遇见。比喻交战或竞技的双方本领相当,不相上下。