模範

mó fàn mô phạm

Hán Việt: mô phạm · Pinyin: mó fàn

Tổng quan

hình mẫu | tấm gương tốt huôn mẫu để người khác bắt chước. Chỉ nhà giáo, ông thầy. Câu đối của Cao Bá Quát có câu: »Mô phạm dăm ba thằng mặt trắng, đỉnh chung chiếc rưỡi cái lương vàng«. mô phạm mô phạm ☆Khuôn mẫu để người khác bắt chước. Chỉ nhà giáo, ông thầy. Câu đối của Cao Bá Quát có câu: »Mô phạm dăm ba thằng mặt trắng, đỉnh chung chiếc rưỡi cái lương vàng«. mô phạm; mẫu mực; gương mẫu; kiểu…

Cấu tạo: (mô) + (phạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mô phạm mô phạm ☆Khuôn mẫu để người khác bắt chước. Chỉ nhà giáo, ông thầy. Câu đối của Cao Bá Quát có câu: »Mô phạm dăm ba thằng mặt trắng, đỉnh chung chiếc rưỡi cái lương vàng«.
  • Cihui hình mẫu | tấm gương tốt huôn mẫu để người khác bắt chước. Chỉ nhà giáo, ông thầy. Câu đối của Cao Bá Quát có câu: »Mô phạm dăm ba thằng mặt trắng, đỉnh chung chiếc rưỡi cái lương vàng«. mô phạm mô phạm ☆Khuôn mẫu để người khác bắt chước. Chỉ nhà giáo, ông thầy. Câu đối của Cao B…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.木製的模型,為製作器物的母型。漢.王充《論衡.物勢》:「今夫陶冶者,初埏埴作器,必模範為形。」 2.引申為榜樣。《楚辭.王逸.離騷章句序》:「莫不擬則其儀表,祖式其模範。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 制造器物的模型; 引申为规则,法度; 榜样,表率; 今多指先进人物; 效法; 描摹,描绘; 犹约束,制约。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.制造器物的模型。 2.引申为规则,法度。 3.榜样,表率。 4.今多指先进人物。 5.效法。 6.描摹,描绘。 7.犹约束,制约。

Eng

  • CC-CEDICT model|fine example
  • Cihui model; fine example

ja

  • JMdict exemplar|model|example|pattern

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

圭臬 · 圭表 · 标准 · 样板 · 榜样

Từ trái nghĩa

败类