模范的

mô phạm đích

Hán Việt: mô phạm đích

Tổng quan

kiểu, mẫu, mô hình, (nghĩa bóng) người làm gương, người gương mẫu, (thông tục) người giống hệt; vật giống hệt, người làm kiểu, vật làm kiểu (để vẽ, nặn tượng), người đàn bà mặc quần áo mẫu (cho khách

Cấu tạo: 模 (mô) + 範 (phạm) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gương mẫu

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi model

Từ liên quan

Gần nghĩa

模範 · 模范 · 模范囚犯 · 模范地 · 模范村 · 模范生 · 模范省 · 模范人物