欣欣向榮

xīn xīn xiàng róng hân hân hướng vinh

Hán Việt: hân hân hướng vinh · Pinyin: xīn xīn xiàng róng

Tổng quan

(thành ngữ) hưng thịnh | phát đạt

Cấu tạo: (hân) + (hân) + (hướng) + (vinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) hưng thịnh | phát đạt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.草木繁盛的樣子。《文選.陶淵明.歸去來辭》:「木欣欣以向榮,泉涓涓而始流。」《朱子語類.卷四.人物之性氣質之性》:「嘗觀一般花樹,朝日照曜之時,欣欣向榮。」 2.比喻蓬勃發展、繁榮興盛。《清史稿.卷四九○.忠義傳四.明善傳》:「百物凋殘,此桂獨盛。願吾民復蘇,欣欣向榮,亦如此也。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) flourishing|thriving
  • Cihui (idiom) flourishing; thriving

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

朝气蓬勃 · 蒸蒸日上

Từ trái nghĩa

奄奄一息 · 死气沉沉 · 每况愈下