欲加之罪,何患無辭
Pinyin: yù jiā zhī zuì,hé huàn wú cí
Tổng quan
Muốn kết tội ai đó, không lo thiếu cớ (thành ngữ, từ Zuozhuan 左傳|左传) | có thể dựng chuyện buộc tội ai đó | Dư luận đã xấu, làm gì cũng bị chỉ trích.
Cấu tạo: 欲 (dục) + 加 (gia) + 之 (chi) + 罪 (tội) + , + 何 (hà) + 患 (hoạn) + 無 (vô) + 辭 (từ)
Nghĩa
Việt
- Cihui Muốn kết tội ai đó, không lo thiếu cớ (thành ngữ, từ Zuozhuan 左傳|左传) | có thể dựng chuyện buộc tội ai đó | Dư luận đã xấu, làm gì cũng bị chỉ trích.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 欲:要;患:忧愁,担心;辞:言辞,指借口。要想加罪于人,不愁找不到罪名。指随心所欲地诬陷人。
- Tân Hoa Tự Điển 欲要;患忧愁,担心;辞言辞,指借口。要想加罪于人,不愁找不到罪名。指随心所欲地诬陷人。
Eng
- CC-CEDICT If you want to condemn sb, don't worry about the pretext (idiom, from Zuozhuan 左傳|左传); one can always trump up a charge against sb|Give a dog a bad name, then hang him.
- Cihui If you want to condemn sb, don't worry about the pretext (idiom, from Zuozhuan 左傳|左传); one can always trump up a charge against sb; Give a dog a bad name, then hang him.