正逵

chánh quỳ

Hán Việt: chánh quỳ

Tổng quan

CHÍNH QUỲ Thiền sư đời Nguyên, họ Phương, tự Nhất Quan, người xứ Bà Dương (nay là huyện Ba Dương, tỉnh Giang Tây) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Kính Sơn Hạnh Đoan

Cấu tạo: 正 (chánh) + 逵 (quỳ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ CHÍNH QUỲ Thiền sư đời Nguyên, họ Phương, tự Nhất Quan, người xứ Bà Dương (nay là huyện Ba Dương, tỉnh Giang Tây) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Kính Sơn Hạnh Đoan

other

  • Nguồn khác họ Phương, tự Nhất Quan, người xứ Bà Dương (nay là huyện Ba Dương, tỉnh Giang Tây) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Kính Sơn Hạnh Đoan

Từ liên quan

Gần nghĩa

正业 · 正中 · 正主 · 正义 · 正书 · 正事 · 正交 · 正人