正鵠

zhèng gǔchánh hộc

Hán Việt: chánh hộc · Pinyin: zhèng gǔ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.箭靶的中心。 2.正确的目标。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

箭靶的中心,引申為目的。《禮記.中庸》:「射有似乎君子; 失諸正鵠,反求諸其身。」

Cấu tạo: 正 (chánh) + 鵠 (hộc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Giữa đích, (Ngb
  • Biên soạn 正鵠 zhènggǔ id. hit the bull's-eye (lit./fig.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 箭靶的中心,引申為目的。《禮記.中庸》:「射有似乎君子; 失諸正鵠,反求諸其身。」

Eng

  • JMdict bull's-eye
  • JMdict mark
  • JMdict point
  • Cihui 正鵠 zhènggǔ id. hit the bull's-eye (lit./fig.)

ja

  • JMdict 正鵠(せいこく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

正業 · 正中 · 正主 · 正義 · 正書 · 正事 · 正交 · 正人