此地無銀三百兩

cǐ dì wú yín sān bǎi liǎng thử địa vô ngân tam bách lưỡng

Hán Việt: thử địa vô ngân tam bách lưỡng · Pinyin: cǐ dì wú yín sān bǎi liǎng

Tổng quan

nghĩa đen: không giấu 300 lạng bạc ở đây (thành ngữ) | nghĩa bóng: để lộ điều mà người ta định che giấu

Cấu tạo: (thử) + (địa) + (vô) + (ngân) + (tam) + (bách) + (lưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không giấu 300 lạng bạc ở đây (thành ngữ) | nghĩa bóng: để lộ điều mà người ta định che giấu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻想要隐瞒掩饰,结果反而暴露。

Eng

  • CC-CEDICT lit. 300 silver taels not hidden here (idiom); fig. to reveal what one intends to hide
  • Cihui 此地無銀三百兩 ǐdì wú yín sānbǎi liǎng id. a clumsy denial resulting in self-exposure

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

欲盖弥彰