歧路灯

qí lù dēngkì lộ đăng

Hán Việt: kì lộ đăng · Pinyin: qí lù dēng

Tổng quan

"Đèn Đường Nhỏ", tiểu thuyết của nhà văn thời Thanh Lý Lục Viên 李綠園

新华 · Tân Hoa Đại lục

长篇小说。清代李海观作。一百零八回。叙述书香门第子弟谭绍闻堕落败家,又浪子回头重振家业的故事。对封建社会的吏治、教育和当时市井社会的世态人情、风习流俗有广泛生动的描写,但多封建说教。

Cấu tạo: 歧 (kì) + 路 (lộ) + 燈 (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 李绿园
  • Cihui cũng viết 岐路燈
  • Cihui 岐路灯
  • Tần suất từ "Đèn Đường Nhỏ", tiểu thuyết của nhà văn thời Thanh Lý Lục Viên 李綠園, 李绿园[Li3 Lu:4 yuan2] , cũng viết 岐路燈, 岐路灯[qí lù dēng]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长篇小说。清代李海观作。一百零八回。叙述书香门第子弟谭绍闻堕落败家,又浪子回头重振家业的故事。对封建社会的吏治、教育和当时市井社会的世态人情、风习流俗有广泛生动的描写,但多封建说教。

Eng

  • Cihui Lamp in the Side Street, novel by Qing dynasty writer Li Lüyuan 李綠園; 李绿园; also written 岐路燈; 岐路灯
  • Tần suất từ Lamp in the Side Street, novel by Qing dynasty writer Li Lüyuan 李綠園, 李绿园[Li3 Lu:4 yuan2]/also written 岐路燈, 岐路灯[Qi2 lu4 Deng1]

Từ liên quan

Gần nghĩa

路灯柱 · 歧路亡羊 · 歧路徘徊 · 歧路 · 路灯 · 歧路他乡 · 歧路彷徨