歷代

lì dàilịch đại

Hán Việt: lịch đại · Pinyin: lì dài

Tổng quan

các triều đại. những danh hoạ của các triều đại.; qua nhiều thế hệ. qua nhiều thế hệ làm nghề nông.; các thời kỳ. nghề nuôi trai ở nơi này qua nhiều thời kỳ cũng không bị suy yếu

新华 · Tân Hoa Đại lục

过去的各个朝代:~名画; 过去的许多世代:~务农。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.以往各代。如:「中國歷代開國君主,幾乎都是明君,因為他們都懂得『得民心者得天下』的道理。」漢.孔安國〈書經序〉:「是故歷代寶之,以為大訓。」《隋書.卷三五.經籍志四》:「而金丹玉液長生之事,歷代糜費,不可勝紀,竟無效焉。」 2.經歷數代。如:「這是歷代祖先傳下來的家訓,不得違抗。」

Cấu tạo: 歷 (lịch) + 代 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều thế hệ liên tiếp
  • Cihui nhiều triều đại liên tiếp
  • Cihui các triều đại trong quá khứ
  • Tần suất từ lịch đại/lịch đại (5 n): lịch đại/các triều đại/qua nhiều thế hệ/các thời kỳ; các triều đại; qua nhiều thế hệ; các thời kỳ
  • Biên soạn successive/past dynasties/generations ◆attr. historical

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以往各代。如:「中國歷代開國君主,幾乎都是明君,因為他們都懂得『得民心者得天下』的道理。」漢.孔安國〈書經序〉:「是故歷代寶之,以為大訓。」《隋書.卷三五.經籍志四》:「而金丹玉液長生之事,歷代糜費,不可勝紀,竟無效焉。」 2.經歷數代。如:「這是歷代祖先傳下來的家訓,不得違抗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过去的各个朝代:~名画; 过去的许多世代:~务农。
  • Kaggle Zh-Vi through the ages

Eng

  • Cihui successive generations; successive dynasties; past dynasties
  • Tần suất từ successive generations; successive dynasties; past dynasties

Đức

  • Handedict im Wandel der Zeiten (S, Gesch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

歷代志上 · 歷代志下 · 代為 · 代書 · 代云 · 代人 · 代代 · 代價