歷任

lì rènlịch nhâm

Hán Việt: lịch nhâm · Pinyin: lì rèn

Tổng quan

nhiều lần đảm nhiệm. nhiều lần đảm nhiệm chức vụ. 參軍後,歷任排長、連長等職. sau khi tham gia vào quân đội, nhiều lần giữ chức vụ trung đội trưởng, đại đội trưởng

新华 · Tân Hoa Đại lục

多次担任; 先后担任:~要职, 参军后,~排长、连长等职; 属性词。以往各任的:~所长中,她是唯一的女性。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以往各任。如:「本校三十週年校慶大會,特別邀請歷任校長蒞臨指導。」

Cấu tạo: 歷 (lịch) + 任 (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của một người) đảm nhiệm liên tiếp các chức vụ
  • Cihui (của nhiều người) liên tiếp (chủ tịch, v.v.)
  • Tần suất từ (của một người) đảm nhiệm liên tiếp các chức vụ , (của nhiều người) liên tiếp (chủ tịch, v.v.); nhiều lần đảm nhiệm. nhiều lần đảm nhiệm chức vụ. 參軍後,歷任排長、連長等職. sau khi tham gia vào quân đội, nhiều lần giữ chức vụ trung đội trưởng, đại đội trưởng
  • Tần suất từ lịch nhâm/lịch nhậm: nhiều lần đảm nhiệm; nhiều lần đảm nhiệm
  • Biên soạn 歷任 lìrèn* v.p. 1. have served successively as

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以往各任。如:「本校三十週年校慶大會,特別邀請歷任校長蒞臨指導。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多次担任; 先后担任:~要职, 参军后,~排长、连长等职; 属性词。以往各任的:~所长中,她是唯一的女性。

Eng

  • Cihui (of one person) to hold the successive posts of; (of several persons) the successive (presidents etc)
  • Tần suất từ 歷任 lìrèn* v.p. 1. have served successively as , Tā ∼ gōnghuì zhǔxí. He has served successive terms as the president of the union. 2. successive ◆n. all previous incumbents

Từ liên quan

Gần nghĩa

任一 · 任丘 · 任事 · 任人 · 任從 · 任他 · 任令 · 任何