歸天

guī tiān quy thiên

Hán Việt: quy thiên · Pinyin: guī tiān

Tổng quan

chết

Cấu tạo: (quy) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人死的委婉說法。《官場現形記》第四九回:「裡面已經是嚎啕痛苦,一片舉哀的聲音,就有人趕出來報信,說是軍門歸天了!」《文明小史》第四一回:「等到少爺歸天,康太尊恨極,直要抓他來跪在靈前。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 婉辞,指人死。

Eng

  • CC-CEDICT to die
  • Cihui to die

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亡故 · 仙游 · 仙逝 · 去世 · 死亡 · 逝世