殘山剩水

cán shān shèng shuǐ tàn san thặng thủy

Hán Việt: tàn san thặng thủy · Pinyin: cán shān shèng shuǐ

Tổng quan

cảnh tượng đổ nát

Cấu tạo: (tàn) + (san) + (thặng) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh tượng đổ nát
  • Cihui cảnh tượng đổ nát (sau chiến tranh)。殘存的山嶽河流。形容國家經過戰亂後殘破零落的景象。也稱"剩水殘山"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻戰後破碎的山河或淪陷的國土。明.王燧〈題趙仲穆畫〉詩:「南朝無限傷心事,都在殘山剩水中。」也作「剩水殘山」。

Eng

  • Cihui 殘山剩水 ánshānshèngshuǐ f.e. the ravaged territory of an invaded country

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

半壁江山 · 半壁河山 · 荆棘铜驼 · 铜驼荆棘