段落

duàn luòđoạn lạc

Hán Việt: đoạn lạc · Pinyin: duàn luò

Tổng quan

Hán Việt: ĐOẠN, ĐOÀN LẠC đoạn; chặng; phân đoạn; giai đoạn (văn chương, sự việc). bài văn này phân đoạn rõ ràng, câu chữ lưu loát. 我們的工作到此告一段落. công tác của chúng ta đến đây đã xong một giai đoạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

(文章、事情)根据内容划分成的部分:这篇文章~清楚,文字流畅, 我们的工作到此告一~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

根據文章內容劃分成的部分或事情結束停頓的地方。如:「這篇文章段落清楚,文字也非常的流暢。」

Cấu tạo: 段 (đoạn) + 落 (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đoạn
  • Cihui khoảng thời gian
  • Biên soạn 段落 duànluò n. 1. paragraph

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 根據文章內容劃分成的部分或事情結束停頓的地方。如:「這篇文章段落清楚,文字也非常的流暢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (文章、事情)根据内容划分成的部分:这篇文章~清楚,文字流畅, 我们的工作到此告一~。
  • Kaggle Zh-Vi paragraph

Eng

  • JMdict paragraph
  • JMdict end
  • JMdict stopping place
  • JMdict conclusion
  • Cihui phase; time interval; paragraph; (written) passage

Đức

  • Handedict Absatz (S, Wirtsch)

ja

  • JMdict 段落(だんらく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

段落标记 · 段位 · 段子 · 段数 · 段氏 · 段食 · 落下 · 落价