毫髮
hào phát
Hán Việt: hào phát · Pinyin: háo fà
Tổng quan
một sợi tóc
毫毛和头发,比喻极小的数量(多用于否定式):~不爽, 不差~。
毫毛及頭髮。比喻極少的數量。漢.王充《論衡.齊世》:「方今聖明,承光武,襲孝明,有浸酆溢美之化,無細小毫髮之虧。」《三國演義》第二五回:「昨日曹軍入城,我等皆以為必死; 誰想毫髮不動,一軍不敢入門。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhỏ nhất
- Tần suất từ cọng lông; ít ỏi; một chút; chút ít; một tí; tí; chút
- Biên soạn 1. a hair 2. the least bit; the slightest M:²gēn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 毫毛及頭髮。比喻極少的數量。漢.王充《論衡.齊世》:「方今聖明,承光武,襲孝明,有浸酆溢美之化,無細小毫髮之虧。」《三國演義》第二五回:「昨日曹軍入城,我等皆以為必死; 誰想毫髮不動,一軍不敢入門。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 毫毛和头发,比喻极小的数量(多用于否定式):~不爽, 不差~。
Eng
- Cihui a hair; the slightest
- Tần suất từ n. <wr.> 1. a hair 2. the least bit; the slightest M:²gēn
Đức
- Handedict der (die, das) Kleinste