發喪

fā sāngphát tang

Hán Việt: phát tang · Pinyin: fā sāng

Tổng quan

phát tang; báo tin buồn.; việc tang; lo liệu việc tang; làm tang ma

新华 · Tân Hoa Đại lục

丧家向亲友宣告某人死去; 办理丧事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.死者的家屬把人死的消息訃告親友。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「丞相斯為上崩在外,恐諸公子及天下有變,乃祕之,不發喪。」《三國演義》第二回:「帝已崩……祕不發喪。」 2.辦理喪事。《史記.卷八.高祖本紀》:「漢王聞之,袒而大哭。遂為義帝發喪,臨三日。」《三國演義》第一四回:「漢高祖為義帝發喪,而天下歸心。」

Cấu tạo: 發 (phát) + 喪 (tang)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ báo tin buồn; việc tang; lo liệu việc tang; làm tang ma
  • Biên soạn 1. announce a death; send out an obituary 2. arrange a funeral 3. accompany coffin to burial site 4. inform relatives and friends of a death

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.死者的家屬把人死的消息訃告親友。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「丞相斯為上崩在外,恐諸公子及天下有變,乃祕之,不發喪。」《三國演義》第二回:「帝已崩……祕不發喪。」 2.辦理喪事。《史記.卷八.高祖本紀》:「漢王聞之,袒而大哭。遂為義帝發喪,臨三日。」《三國演義》第一四回:「漢高祖為義帝發喪,而天下歸心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丧家向亲友宣告某人死去; 办理丧事。

Eng

  • Cihui to hold a funeral
  • Tần suất từ v.o. 1. announce a death; send out an obituary 2. arrange a funeral 3. accompany coffin to burial site 4. inform relatives and friends of a death

other

  • Nguồn khác Đem tin có người chết trong nhà mà báo cho người ngoài biết

Từ liên quan

Gần nghĩa

丧主 · 喪亂 · 喪事 · 喪亡 · 喪親 · 喪儀 · 喪假 · 喪偶