民意机关

dân ý ki quan

Hán Việt: dân ý ki quan

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

代表人民心意的機構,由人民選舉出來的民意代表組成。如立法院、縣市議會等。如:「人民對國家政策、公共利益或其權益的維護,可向民意機關等提出請願。」

Cấu tạo: 民 (dân) + 意 (ý) + 機 (ki) + 關 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cơ quan đại diện dân
  • Biên soạn people's representative body

Eng

  • Cihui 民意機關 ínyì jīguān n. people's representative body

Từ liên quan

Gần nghĩa

机关算尽 · 机关刊物 · 机关布景 · 机关枪的 · 機關刊物 · 機關木人 · 民意测验 · 民意状况