水上泡

thủy thượng phao

Hán Việt: thủy thượng phao

Tổng quan

(譬喻)譬諸法之無常變轉也。維摩經觀眾生品曰:「如智者見水中月。(中略)如水聚沫,如水上泡。」新譯仁王經中曰:「諸法緣成,蘊處界法,如水上泡。」☸

Cấu tạo: 水 (thủy) + 上 (thượng) + 泡 (phao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (譬喻)譬諸法之無常變轉也。維摩經觀眾生品曰:「如智者見水中月。(中略)如水聚沫,如水上泡。」新譯仁王經中曰:「諸法緣成,蘊處界法,如水上泡。」☸
  • Tần suất từ [bktd] thuỷ thượng bào (譬喻)譬諸法之無常變轉也。維摩經觀眾生品曰:「如智者見水中月。(中略)如水聚沫,如水上泡。」新譯仁王經中曰:「諸法緣成,蘊處界法,如水上泡。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

水上乡 · 水上的 · 水上 · 水上乐园 · 水上居民 · 水上摩托 · 水上机场 · 水上滑艇