水垢

shuǐ gòuthủy cấu

Hán Việt: thủy cấu · Pinyin: shuǐ gòu

Tổng quan

cặn vôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

俗称水锈”。固结于锅炉等热交换设备中与水或蒸汽接触的金属表面上的沉淀物。多呈白色,因水中部分盐类受热析出所致。结于受热面上的水垢,会恶化传热效率,使金属材料因局部过热而烧坏。

Cấu tạo: 水 (thủy) + 垢 (cấu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cặn vôi
  • Tần suất từ sự lót áo bằng da lông thú, sự cạo cáu (ở nồi, ấm), sự đóng hai lần ván (ở sườn tàu); cặn vôi
  • Biên soạn 水垢 huǐgòu n. incrustation; sediment

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俗称水锈”。固结于锅炉等热交换设备中与水或蒸汽接触的金属表面上的沉淀物。多呈白色,因水中部分盐类受热析出所致。结于受热面上的水垢,会恶化传热效率,使金属材料因局部过热而烧坏。
  • Kaggle Zh-Vi furring

Eng

  • JMdict fur
  • JMdict incrustation
  • JMdict limescale
  • Cihui limescale
  • Tần suất từ 水垢 huǐgòu n. incrustation; sediment

Đức

  • Handedict Kesselstein

ja

  • JMdict 水垢(みずあか)

Từ liên quan

Gần nghĩa

水垢離 · 垢染 · 垢汙 · 垢污 · 垢泥 · 垢結 · 垢習 · 垢腻