水壅而潰,傷人必多

shuǐ yōng ér kuì,shāng rén bì duō

Pinyin: shuǐ yōng ér kuì,shāng rén bì duō

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (ủng) + (nhi) + (hội) + + (thương) + (nhân) + (tất) + (đa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 壅:堵塞;溃:河堤决口。河水一旦决口,伤害的人必然更多。比喻拒绝纳谏,堵塞言路,所带来的害处会更大。