沒法沒天

méi fǎ méi tiān một pháp một thiên

Hán Việt: một pháp một thiên · Pinyin: méi fǎ méi tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (một) + (pháp) + (một) + (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容肆無忌憚,胡作非為。如:「這群強盜真是沒法沒天,不把人命看在眼裡。」也作「無法無天」。

Eng

  • Cihui 沒法沒天 éifǎméitiān f.e. run wild; become absolutely lawless

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

为非作歹 · 肆无忌惮 · 胡作非為

Từ trái nghĩa

合情合理 · 循规蹈矩