沫雨

mò yǔmạt vũ

Hán Việt: mạt vũ · Pinyin: mò yǔ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓骤雨成潦,上浮泡沫。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大雨匯聚成流時所形成的浮沫。《淮南子.說山》:「人莫鑑於沫雨,而鑑於澄水者,以其休止不蕩也。」

Cấu tạo: 沫 (mạt) + 雨 (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bọt mưa
  • Biên soạn torrential rain

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大雨匯聚成流時所形成的浮沫。《淮南子.說山》:「人莫鑑於沫雨,而鑑於澄水者,以其休止不蕩也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓骤雨成潦,上浮泡沫。

Eng

  • Cihui 沫雨 òyǔ n. torrential rain

Từ liên quan

Gần nghĩa

沫子 · 沫水 · 雨丝 · 雨乞 · 雨云 · 雨人 · 雨伞 · 雨具