法則

fǎ zé pháp tắc

Hán Việt: pháp tắc · Pinyin: fǎ zé

Tổng quan

luật | quy tắc | bộ luật

Cấu tạo: (pháp) + (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luật | quy tắc | bộ luật
  • Cihui pháp tắc pháp tắc ☆Đường lối nhất định phải theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.可做標準的準則、規則。《儒林外史》第一八回:「所以說沒有文章者,是沒有文章的法則。」 2.效法、奉以為法。《左傳.定公四年》:「以法則周公,用即命于周。」 3.制度、法度。也作「灋則」。 4.表示欲得其結果所必要的運算方法;一說通常語言述說的公式。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 规律;规则:自然~丨运算~;法度➋:人民利益高于一切,这是我们共产党人的~;模范;榜样。

Eng

  • CC-CEDICT law|rule|code
  • Cihui law; rule; code

ja

  • JMdict law|rule

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

准则 · 原则 · 法例 · 法规 · 规则 · 规矩 · 轨则