法堂

pháp đường

Hán Việt: pháp đường

Tổng quan

công đường.; nơi giảng đạo; nơi thuyết pháp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.寺院中集眾說法的場所,是僅次於大殿的主要建築。法堂的布置,除佛像外,主要是在堂中設法座,供宣講佛法之用。唐.李紳〈憶登棲霞寺峰〉詩:「香印煙火息,法堂鐘磬餘。」《西遊記》第七回:「汝等在此穩坐法堂,休得亂了禪位。」 2.舊稱審案的公堂,即法庭。元.無名氏《盆兒鬼》第四折:「你這老兒,這是法堂上,不是你弄虛頭的去處。」

Cấu tạo: 法 (pháp) + 堂 (đường)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ PHÁP ĐƯỜNG Phật giáo ngữ. Ngôi nhà lớn trong tự viện để chư tăng tụ tập nghe thiền sư nói pháp, thông thường ở mé sau điện Phật. Đời Đường, Thiền sư Hoài Hải sáng chế Bách Trượng Thanh Quy, chẳng lập Phật điện, chỉ xây Pháp đường nên Pháp đường có địa vị trọng yếu trong các Thiền tự. TDL q. 1 ghi: 諸人未到法堂、萬松未出方丈、向那時荐得、已是落三落四了也。 Các ông chưa đến pháp đường, Vạn Tùng chưa ra khỏi phương trượng. Vào lúc ấy các ông lãnh hội được thì cũng còn cách xa thiền pháp vậy.; 1. công đường. 2. nơi giảng đạo; nơi thuyết pháp; nơi giảng đạo; nơi thuyết pháp
  • Biên soạn p.w. 1. <trad.> law court 2. a hall for preaching the Buddhist doctrine

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寺院中集眾說法的場所,是僅次於大殿的主要建築。法堂的布置,除佛像外,主要是在堂中設法座,供宣講佛法之用。唐.李紳〈憶登棲霞寺峰〉詩:「香印煙火息,法堂鐘磬餘。」《西遊記》第七回:「汝等在此穩坐法堂,休得亂了禪位。」 2.舊稱審案的公堂,即法庭。元.無名氏《盆兒鬼》第四折:「你這老兒,這是法堂上,不是你弄虛頭的去處。」

Eng

  • JMdict lecture hall of a temple (esp. Zen)
  • Cihui 法堂 ǎtáng p.w. 1. <trad.> law court 2. a hall for preaching the Buddhist doctrine
  • Tần suất từ p.w. 1. <trad.> law court 2. a hall for preaching the Buddhist doctrine

ja

  • JMdict 法堂(はっとう)

other

  • Nguồn khác Ngôi nhà lớn trong tự viện để chư tăng tụ tập nghe thiền sư nói pháp, thông thường ở mé sau điện Phật
  • Nguồn khác Đời Đường, Thiền sư Hoài Hải sáng chế Bách Trượng Thanh Quy, chẳng lập Phật điện, chỉ xây Pháp đường nên Pháp đường có địa vị trọng yếu trong các Thiền tự
  • Nguồn khác TDL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 諸人未到法堂、萬松未出方丈、向那時荐得、已是落三落四了也。 Các ông chưa đến pháp đường, Vạn Tùng chưa ra khỏi phương trượng
  • Nguồn khác Vào lúc ấy các ông lãnh hội được thì cũng còn cách xa thiền pháp vậy

Từ liên quan

Gần nghĩa

堂䞋 · 堂上 · 堂主 · 堂会 · 堂侄 · 堂倌 · 堂兄 · 堂区