法有定論,兵無常形
Pinyin: fǎ yǒu dìng lùn,bīng wú cháng xíng
Tổng quan
Cấu tạo: 法 (pháp) + 有 (hữu) + 定 (định) + 論 (luận) + , + 兵 (binh) + 無 (vô) + 常 (thường) + 形 (hình)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 法:兵法;论:论断;形:方法。兵法上虽有确定的论断,然而用兵作战却没有固定不变的方法。比喻做事要根据实际采取灵活的措施。