法经

fǎ jīngpháp kinh

Hán Việt: pháp kinh · Pinyin: fǎ jīng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

書名。戰國魏李悝撰,六篇,為我國刑法列為專篇之祖,亦為我國最古之法典。相傳商鞅曾得之以相秦君。

Cấu tạo: 法 (pháp) + 經 (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Pháp kinh
  • Google Alex v6 sách luật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。戰國魏李悝撰,六篇,為我國刑法列為專篇之祖,亦為我國最古之法典。相傳商鞅曾得之以相秦君。

Đức

  • Handedict Buch der Gesetze (Eig, Werk)

Từ liên quan

Gần nghĩa

法一 · 法主 · 法书 · 法乳 · 法事 · 法亭 · 法人 · 法令