法行

pháp hành

Hán Việt: pháp hành

Tổng quan

(術語)二行人之一。自思如法而行,謂之法行人。玄義十曰:「教門為信行人,觀門為法行人。」☸

Cấu tạo: 法 (pháp) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)二行人之一。自思如法而行,謂之法行人。玄義十曰:「教門為信行人,觀門為法行人。」☸
  • Tần suất từ [bktd] pháp hạnh (術語)二行人之一。自思如法而行,謂之法行人。玄義十曰:「教門為信行人,觀門為法行人。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

法一 · 法主 · 法书 · 法乳 · 法事 · 法亭 · 法人 · 法令