津浦鐵路借款合同

jīn pǔ tiě lù jiè kuǎn hé tóng tân phổ thiết lộ tá khoản hợp đồng

Hán Việt: tân phổ thiết lộ tá khoản hợp đồng · Pinyin: jīn pǔ tiě lù jiè kuǎn hé tóng

Tổng quan

Cấu tạo: (tân) + (phổ) + (thiết) + (lộ) + (tá) + (khoản) + (hợp) + (đồng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1908年清政府与英德银团签订,后又订《续借款合同》。主要内容为借款980万英镑;英德各一人任总工程师;英德银团代办筑路材料,并有借款优先权。英德自此控制津浦铁路,并加强了在华北的侵略势力。