洩密

xiè mìduệ mật

Hán Việt: duệ mật · Pinyin: xiè mì

Tổng quan

làm lộ bí mật

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.泄露机密或秘密。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.洩露祕密。《明史.卷二六五.李邦華傳》:「會帝召對群臣,中允李明睿疏言南遷便,給事中光時亨以倡言洩密糾之。」 2.軍事或行政上應保守祕密的消息、文書、圖畫或物品,為參與者以外人員知悉或持有,即為洩密。無論洩密方法係經由言談、行動、或文字,及其洩露係屬過失或故意,均屬洩密行為,而應受妨害軍機治罪條例的懲罰。

Cấu tạo: 洩 (duệ) + 密 (mật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 làm lộ bí mật
  • Google Alex v6 tiết lộ bí mật
  • VietPhrases tiết lộ chuyện cơ mật; tiết lộ bí mật
  • Tần suất từ nói, nói với, nói lên, nói ra, nói cho biết, bảo, chỉ cho, cho biết, biểu thị, biểu lộ, tỏ, kể, thuật lại, xác định, phân biệt, khẳng định, cả quyết, biết, tiết lộ, phát giác, đếm, lần, nói về, ảnh hưởng đến, có kết quả, làm chứng chống lại, nói điều chống lại, định, chọn, lựa; phân công, (thông tục) nói thẳng vào mặt, rầy la, kể tội, làm mệt, làm kiệt sức, (thông tục) mách, đếm, bị làm nhục, bị mắng nhiếc, (từ lóng) bịa ra một câu chuyện đáng thương để làm động lòng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công bố, khẳng định, (từ lóng) thôi tôi đã biết thừa rồi; duệ mật/tiết mật: để lộ bí mật/tiết lộ chuyện cơ…
  • Biên soạn 泄密 ièmì v.o. divulge a secret

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.洩露祕密。《明史.卷二六五.李邦華傳》:「會帝召對群臣,中允李明睿疏言南遷便,給事中光時亨以倡言洩密糾之。」 2.軍事或行政上應保守祕密的消息、文書、圖畫或物品,為參與者以外人員知悉或持有,即為洩密。無論洩密方法係經由言談、行動、或文字,及其洩露係屬過失或故意,均屬洩密行為,而應受妨害軍機治罪條例的懲罰。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.泄露机密或秘密。
  • Kaggle Zh-Vi blow the gab

Eng

  • Cihui to leak secrets
  • Tần suất từ 泄密 ièmì v.o. divulge a secret

Đức

  • Handedict verraten

Từ liên quan

Gần nghĩa

密㫖 · 密事 · 密雲 · 密付 · 密令 · 密件 · 密會 · 密使