海狸
hải li
Hán Việt: hải li · Pinyin: hǎi lí
Tổng quan
hải ly
河狸的旧称。
動物名。哺乳綱齧齒目。體肥大,頭短頸粗,背為弓形,趾有蹼,善游泳,齒銳利,能齧斷樹幹,其皮毛價值昂貴。喜群居,在岸邊掘穴營巢。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hải ly
- Tần suất từ con hải ly; (động vật học) con hải ly, bộ lông hải ly, mũ làm bằng lông hải ly, lưỡi trai (mũ sắt); (sử học) vành cằm (mũ sắt), (từ lóng) bộ râu quai nón, (từ lóng) người râu xồm con hải ly, hương hải ly (dùng làm thuốc hay dầu thơm), (từ lóng) cái mũ, bình đựng muối tiêu, giấm ớt (ở bàn ăn) ((cũng) caster); hải ly
- Biên soạn beaver (old name for [i]hélí[/i]) M:²zhī
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。哺乳綱齧齒目。體肥大,頭短頸粗,背為弓形,趾有蹼,善游泳,齒銳利,能齧斷樹幹,其皮毛價值昂貴。喜群居,在岸邊掘穴營巢。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 河狸的旧称。
- Kaggle Zh-Vi beaver
Eng
- JMdict beaver
- Cihui beaver
- Tần suất từ n. <zoo.> beaver (old name for [i]hélí[/i]) M:²zhī
Đức
- Handedict Biber (ein Nagetier, Castor sp.) (S, Zool)
ja
- JMdict 海狸(かいり)