海闊天空

hǎi kuò tiān kōng hải khoát thiên không

Hán Việt: hải khoát thiên không · Pinyin: hǎi kuò tiān kōng

Tổng quan

biển rộng trời cao (thành ngữ) | cảnh sắc bao la | toàn thế giới | trò chuyện về mọi thứ dưới ánh mặt trời trời cao biển rộng; trời cao lồng lộng, biển rộng mênh mông; trời biển bao la; tràng giang đại hải; mênh mông những nước cùng mây。形容大自然的廣闊,也比喻想像或說話毫無拘束,漫無邊際。 兩人都很健談,海闊天空,聊起來沒個完。 hai người đều hăng nói tràng giang đại hải, không bao giờ hết chuyện. 海闊天空,海鷗自由地飛翔。 trời cao biển rộng, chim hải âu…

Cấu tạo: (hải) + (khoát) + (thiên) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biển rộng trời cao (thành ngữ) | cảnh sắc bao la | toàn thế giới | trò chuyện về mọi thứ dưới ánh mặt trời trời cao biển rộng; trời cao lồng lộng, biển rộng mênh mông; trời biển bao la; tràng giang đại hải; mênh mông những nước cùng mây。形容大自然的廣闊,也比喻想像或說話毫無拘束,漫無邊際。 兩人都很健談,海闊天空,聊起來…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容天地遼闊而無邊際。唐.劉瑤〈暗別離〉詩:「青鸞脈脈西飛去,海闊天空不知處。」 2.比喻心胸開闊或心情開朗。《兒女英雄傳》第二六回:「這位姑娘雖是細針密縷的一個心思,卻是海闊天空的一個性氣。」 3.無拘無束,漫無邊際。《文明小史》第三五回:「到上海遊學,不三不四合上了好些朋友,發了些海闊天空的議論,什麼民權、公德,鬧的煙霧騰天,人家都不敢親近他。」

Eng

  • CC-CEDICT wide sea and sky (idiom); boundless open vistas|the whole wide world|chatting about everything under the sun
  • Cihui wide sea and sky (idiom); boundless open vistas; the whole wide world; chatting about everything under the sun

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不著邊際 · 天南地北 · 天南海北 · 海说神聊