淒涼

qī liángthê lương

Hán Việt: thê lương · Pinyin: qī liáng

Tổng quan

ảm đạm; khốn khổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①凄惨哀伤晚景凄凉。②凄清冷落眼前是一派凄凉的景象。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

悲苦。如:「身世悽涼」。也作「淒涼」。

Cấu tạo: 悽 (thê) + 涼 (lương)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Buồn rầu lạnh lẽo. Cung oán ngâm khúc: »Hơi thê lương lạnh ngắt song phi huỳnh«.; uồn rầu lạnh lẽo. Cung oán ngâm khúc: »Hơi thê lương lạnh ngắt song phi huỳnh«.; hiu quạnh (nơi chốn); lạnh lẽo; thê lương; vắng lặng (cảnh vật); thê lương
  • Biên soạn desolate; dreary

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.悲苦。唐.李白〈笛別曹南群官之江南〉詩:「懷歸路綿邈,覽古情淒涼。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「今已歷盡淒涼,受人冷淡。」也作「悽涼」。 2.形容環境孤寂、冷清。南朝梁.沈約〈為臨川五九日侍太子宴〉詩:「淒涼霜野,惆悵晨鵾。」唐.皎然〈與盧孟明別後宿南湖對月〉:「曠望煙霞盡,淒涼天地秋。」

Eng

  • Cihui desolate (place)

other

  • Nguồn khác Buồn rầu lạnh lẽo
  • Nguồn khác »Hơi thê lương lạnh ngắt song phi huỳnh«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

淒慘 · 悲凉 · 悲惨 · 苦楚

Từ trái nghĩa

和煦 · 欢乐 · 热闹