悽涼
thê lương
Hán Việt: thê lương · Pinyin: qī liáng
Tổng quan
ảm đạm | khốn khổ | hiu quạnh (nơi chốn)
Nghĩa
Việt
- Cihui ảm đạm | khốn khổ | hiu quạnh (nơi chốn)
- Cihui thê lương thê lương ☆Buồn rầu lạnh lẽo. Cung oán ngâm khúc: »Hơi thê lương lạnh ngắt song phi huỳnh«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.悲苦。唐.李白〈笛別曹南群官之江南〉詩:「懷歸路綿邈,覽古情淒涼。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「今已歷盡淒涼,受人冷淡。」也作「悽涼」。 2.形容環境孤寂、冷清。南朝梁.沈約〈為臨川五九日侍太子宴〉詩:「淒涼霜野,惆悵晨鵾。」唐.皎然〈與盧孟明別後宿南湖對月〉:「曠望煙霞盡,淒涼天地秋。」
Eng
- CC-CEDICT desolate (place)
- Cihui desolate (place)